TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包尔

Bāo'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包爾

Âm Hán Việt BAO NHĨ

包尔 nghĩa là Borr (vị thần Bắc Âu).

Nghĩa của 包尔

Bāo'ěr

BAO NHĨphồn thể 包爾tên riêng
  1. Borr (vị thần Bắc Âu)

Câu hỏi thường gặp

包尔 nghĩa là gì?

包尔 (bāo'ěr) nghĩa là Borr (vị thần Bắc Âu).

包尔 đọc thế nào?

包尔 đọc là Bāo'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 包尔 là gì?

Âm Hán Việt của 包尔 là "bao nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.