TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包工头

bāogōngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包工頭

Âm Hán Việt BAO CÔNG ĐẦU

包工头 nghĩa là thầu trưởng.

Nghĩa của 包工头

bāogōngtóu

BAO CÔNG ĐẦUDanh từphồn thể 包工頭
  1. Thầu trưởng

Câu hỏi thường gặp

包工头 nghĩa là gì?

包工头 (bāogōngtóu) nghĩa là thầu trưởng.

包工头 đọc thế nào?

包工头 đọc là bāogōngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 包工头 là gì?

Âm Hán Việt của 包工头 là "bao công đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.