TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包干制

bāogānzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包乾制

Âm Hán Việt BAO CAN CHẾ

包干制 nghĩa là Một hệ thống thanh toán một phần bằng hiện vật và một phần bằng tiền mặt.

Nghĩa của 包干制

bāogānzhì

BAO CAN CHẾDanh từphồn thể 包乾制
  1. Một hệ thống thanh toán một phần bằng hiện vật và một phần bằng tiền mặt

Câu hỏi thường gặp

包干制 nghĩa là gì?

包干制 (bāogānzhì) nghĩa là Một hệ thống thanh toán một phần bằng hiện vật và một phần bằng tiền mặt.

包干制 đọc thế nào?

包干制 đọc là bāogānzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 包干制 là gì?

Âm Hán Việt của 包干制 là "bao can chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.