TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包待制

Bāo Dàizhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAO ĐÃI CHẾ

包待制 nghĩa là Bao Daizhi, "Ngự tiền Đãi chế Bao", tên hư cấu dùng cho Bao Công 包拯 (Bāo Zhěng) (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết.

Nghĩa của 包待制

Bāo Dàizhì

BAO ĐÃI CHẾtên riêng
  1. Bao Daizhi, "Ngự tiền Đãi chế Bao", tên hư cấu dùng cho Bao Công 包拯 (Bāo Zhěng) (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết

Câu hỏi thường gặp

包待制 nghĩa là gì?

包待制 (bāo dàizhì) nghĩa là Bao Daizhi, "Ngự tiền Đãi chế Bao", tên hư cấu dùng cho Bao Công 包拯 (Bāo Zhěng) (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết.

包待制 đọc thế nào?

包待制 đọc là Bāo Dàizhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 包待制 là gì?

Âm Hán Việt của 包待制 là "bao đãi chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.