包衣种子 nghĩa là Hạt giống được bao trong vỏ nhân tạo.
Nghĩa của 包衣种子
bāoyīzhǒngzi
BAO Y CHỦNG TỬphồn thể 包衣種子
Hạt giống được bao trong vỏ nhân tạo
Câu hỏi thường gặp
包衣种子 nghĩa là gì?
包衣种子 (bāoyīzhǒngzi) nghĩa là Hạt giống được bao trong vỏ nhân tạo.
包衣种子 đọc thế nào?
包衣种子 đọc là bāoyīzhǒngzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 包衣种子 là gì?
Âm Hán Việt của 包衣种子 là "bao y chủng tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.