TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化合

huàhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÓA HỢP

化合 nghĩa là Sự kết hợp hóa học.

Nghĩa của 化合

huàhé

HÓA HỢPĐộng từ
  1. Sự kết hợp hóa học

Từ ghép có 化合

Câu hỏi thường gặp

化合 nghĩa là gì?

化合 (huàhé) nghĩa là Sự kết hợp hóa học.

化合 đọc thế nào?

化合 đọc là huàhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 化合 là gì?

Âm Hán Việt của 化合 là "hóa hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.