TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化学战剂检毒箱

huàxuézhànjìjiǎndúxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 化學戰劑檢毒箱

Âm Hán Việt HÓA HỌC CHIẾN TỄ KIỂM ĐỘC TƯƠNG

化学战剂检毒箱 nghĩa là Hộp dụng cụ phát hiện hóa chất.

Nghĩa của 化学战剂检毒箱

huàxuézhànjìjiǎndúxiāng

HÓA HỌC CHIẾN TỄ KIỂM ĐỘC TƯƠNGphồn thể 化學戰劑檢毒箱
  1. Hộp dụng cụ phát hiện hóa chất

Câu hỏi thường gặp

化学战剂检毒箱 nghĩa là gì?

化学战剂检毒箱 (huàxuézhànjìjiǎndúxiāng) nghĩa là Hộp dụng cụ phát hiện hóa chất.

化学战剂检毒箱 đọc thế nào?

化学战剂检毒箱 đọc là huàxuézhànjìjiǎndúxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 化学战剂检毒箱 là gì?

Âm Hán Việt của 化学战剂检毒箱 là "hóa học chiến tễ kiểm độc tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.