化学战剂检毒箱 (huàxuézhànjìjiǎndúxiāng) nghĩa là Hộp dụng cụ phát hiện hóa chất.
化学战剂检毒箱 đọc thế nào?
化学战剂检毒箱 đọc là huàxuézhànjìjiǎndúxiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 化学战剂检毒箱 là gì?
Âm Hán Việt của 化学战剂检毒箱 là "hóa học chiến tễ kiểm độc tương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.