TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化学治疗

huàxuézhìliáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 化學治療

Âm Hán Việt HÓA HỌC TRỊ LIỆU

化学治疗 nghĩa là hóa trị liệu.

Nghĩa của 化学治疗

huàxuézhìliáo

HÓA HỌC TRỊ LIỆUDanh từphồn thể 化學治療
  1. Hóa trị liệu

Câu hỏi thường gặp

化学治疗 nghĩa là gì?

化学治疗 (huàxuézhìliáo) nghĩa là hóa trị liệu.

化学治疗 đọc thế nào?

化学治疗 đọc là huàxuézhìliáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 化学治疗 là gì?

Âm Hán Việt của 化学治疗 là "hóa học trị liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.