TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化学键

huàxuéjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 化學鍵

Âm Hán Việt HÓA HỌC KIỆN

化学键 nghĩa là liên kết hóa học.

Nghĩa của 化学键

huàxuéjiàn

HÓA HỌC KIỆNDanh từphồn thể 化學鍵
  1. Liên kết hóa học

Câu hỏi thường gặp

化学键 nghĩa là gì?

化学键 (huàxuéjiàn) nghĩa là liên kết hóa học.

化学键 đọc thế nào?

化学键 đọc là huàxuéjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 化学键 là gì?

Âm Hán Việt của 化学键 là "hóa học kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.