TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化用

huàyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÓA DỤNG

化用 nghĩa là chuyển thể.

Nghĩa của 化用

huàyòng

HÓA DỤNG
  1. Chuyển thể (một ý tưởng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

化用 nghĩa là gì?

化用 (huàyòng) nghĩa là chuyển thể.

化用 đọc thế nào?

化用 đọc là huàyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 化用 là gì?

Âm Hán Việt của 化用 là "hóa dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.