TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化缘

huàyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 化緣

Âm Hán Việt HÓA DUYÊN

化缘 nghĩa là đi khất thực.

Nghĩa của 化缘

huàyuán

HÓA DUYÊNĐộng từphồn thể 化緣
  1. nhà sư Đi khất thực

Câu hỏi thường gặp

化缘 nghĩa là gì?

化缘 (huàyuán) nghĩa là đi khất thực.

化缘 đọc thế nào?

化缘 đọc là huàyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 化缘 là gì?

Âm Hán Việt của 化缘 là "hóa duyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.