北京
北京 nghĩa là Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
Nghĩa của 北京
Běijīng
BẮC KINHTên riêngtên riêng- Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
- Thành phố Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Câu ví dụ với 北京
- 飞往北京的飞机就要起飞了。 Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.Tatoeba #3537667
- 北京的秋天一般地说气候比较凉爽。 Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.Tatoeba #3709271
- 你来自北京,对不对? Nǐ láizì Běijīng, duì bù duì?Bạn đến từ Bắc Kinh đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3990339
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
北京 nghĩa là gì?
北京 (běijīng) nghĩa là Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
北京 đọc thế nào?
北京 đọc là Běijīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 北京 là gì?
Âm Hán Việt của 北京 là "bắc kinh".