TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北京烤鸭

Běijīngkǎoyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 北京烤鴨

Âm Hán Việt BẮC KINH KHẢO ÁP

北京烤鸭 nghĩa là Vịt quay Bắc Kinh.

Nghĩa của 北京烤鸭

Běijīngkǎoyā

BẮC KINH KHẢO ÁPDanh từphồn thể 北京烤鴨tên riêng
  1. Vịt quay Bắc Kinh

Câu hỏi thường gặp

北京烤鸭 nghĩa là gì?

北京烤鸭 (běijīngkǎoyā) nghĩa là Vịt quay Bắc Kinh.

北京烤鸭 đọc thế nào?

北京烤鸭 đọc là Běijīngkǎoyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 北京烤鸭 là gì?

Âm Hán Việt của 北京烤鸭 là "bắc kinh khảo áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.