TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北京猿人

Běijīngyuánrén giọng máy của trình duyệt

北京猿人 nghĩa là người vượn Bắc Kinh.

Nghĩa của 北京猿人

Běijīngyuánrén

Danh từtên riêng
  1. Người vượn Bắc Kinh
  2. Homo erectus pekinensis (khoảng 600.000 TCN), được phát hiện tại Chu Khẩu Điếm 周口店 (Zhōukǒudiàn) năm 1921

Câu hỏi thường gặp

北京猿人 nghĩa là gì?

北京猿人 (běijīngyuánrén) nghĩa là người vượn Bắc Kinh.

北京猿人 đọc thế nào?

北京猿人 đọc là Běijīngyuánrén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.