TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北京话

Běijīnghuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 北京話

Âm Hán Việt BẮC KINH THOẠI

北京话 nghĩa là Tiếng địa phương Bắc Kinh.

Nghĩa của 北京话

Běijīnghuà

BẮC KINH THOẠITên riêngphồn thể 北京話tên riêng
  1. Tiếng địa phương Bắc Kinh

Câu hỏi thường gặp

北京话 nghĩa là gì?

北京话 (běijīnghuà) nghĩa là Tiếng địa phương Bắc Kinh.

北京话 đọc thế nào?

北京话 đọc là Běijīnghuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 北京话 là gì?

Âm Hán Việt của 北京话 là "bắc kinh thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.