北佬 nghĩa là Người miền Bắc, người từ miền Bắc Trung Quốc (tiếng Quảng Đông).
Nghĩa của 北佬
běilǎo
BẮC LÃODanh từ
Người miền Bắc, người từ miền Bắc Trung Quốc (tiếng Quảng Đông)
Câu hỏi thường gặp
北佬 nghĩa là gì?
北佬 (běilǎo) nghĩa là Người miền Bắc, người từ miền Bắc Trung Quốc (tiếng Quảng Đông).
北佬 đọc thế nào?
北佬 đọc là běilǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 北佬 là gì?
Âm Hán Việt của 北佬 là "bắc lão".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.