TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北印度语

běi Yìndùyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 北印度語

Âm Hán Việt BẮC ẤN ĐỘ NGỮ

北印度语 nghĩa là tiếng hindi.

Nghĩa của 北印度语

běi Yìndùyǔ

BẮC ẤN ĐỘ NGỮphồn thể 北印度語
  1. Tiếng Hindi
  2. Một ngôn ngữ ở Bắc Ấn Độ

Câu hỏi thường gặp

北印度语 nghĩa là gì?

北印度语 (běi yìndùyǔ) nghĩa là tiếng hindi.

北印度语 đọc thế nào?

北印度语 đọc là běi Yìndùyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 北印度语 là gì?

Âm Hán Việt của 北印度语 là "bắc ấn độ ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.