TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北山羊

běishānyáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẮC SƠN DƯƠNG

北山羊 nghĩa là dê núi ibex.

Nghĩa của 北山羊

běishānyáng

BẮC SƠN DƯƠNGDanh từ
  1. Dê núi ibex

Câu hỏi thường gặp

北山羊 nghĩa là gì?

北山羊 (běishānyáng) nghĩa là dê núi ibex.

北山羊 đọc thế nào?

北山羊 đọc là běishānyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 北山羊 là gì?

Âm Hán Việt của 北山羊 là "bắc sơn dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.