TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北岛

Běi Dǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 北島

Âm Hán Việt BẮC ĐẢO

北岛 nghĩa là nhà thơ Trung Quốc.

Nghĩa của 北岛

Běi Dǎo

BẮC ĐẢOTên riêngphồn thể 北島tên riêng
  1. Bei Dao (1949-), nhà thơ Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

北岛 nghĩa là gì?

北岛 (běi dǎo) nghĩa là nhà thơ Trung Quốc.

北岛 đọc thế nào?

北岛 đọc là Běi Dǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 北岛 là gì?

Âm Hán Việt của 北岛 là "bắc đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.