TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北极熊

běijíxióng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 北極熊

Âm Hán Việt BẮC CỰC HÙNG

北极熊 nghĩa là gấu bắc cực.

Nghĩa của 北极熊

běijíxióng

BẮC CỰC HÙNGDanh từphồn thể 北極熊
  1. Gấu Bắc Cực

Câu hỏi thường gặp

北极熊 nghĩa là gì?

北极熊 (běijíxióng) nghĩa là gấu bắc cực.

北极熊 đọc thế nào?

北极熊 đọc là běijíxióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 北极熊 là gì?

Âm Hán Việt của 北极熊 là "bắc cực hùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.