北海道
giọng máy của trình duyệt
北海道 nghĩa là nhật bản.
Nghĩa của 北海道
Běihǎidào
BẮC HẢI ĐẠOTên riêngtên riêng- Hokkaidō, Nhật Bản
- Một trong 4 hòn đảo chính của Nhật Bản và là tỉnh của Nhật Bản
Câu ví dụ với 北海道
- 她从未去过北海道。 Cô ấy chưa từng tới Hokkaido. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #856374
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
北海道 nghĩa là gì?
北海道 (běihǎidào) nghĩa là nhật bản.
北海道 đọc thế nào?
北海道 đọc là Běihǎidào (pinyin).
Âm Hán Việt của 北海道 là gì?
Âm Hán Việt của 北海道 là "bắc hải đạo".