TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北疆

běijiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẮC CƯƠNG

北疆 nghĩa là biên cương phía bắc.

Nghĩa của 北疆

běijiāng

BẮC CƯƠNGDanh từ, Tên riêng
  1. Biên cương phía bắc

Běijiāng

BẮC CƯƠNGDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Tân Cương phía bắc (bắc dãy Thiên Sơn 天山 (Tiānshān))

Câu hỏi thường gặp

北疆 nghĩa là gì?

北疆 (běijiāng, běijiāng) nghĩa là biên cương phía bắc.

北疆 đọc thế nào?

北疆 đọc là běijiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 北疆 là gì?

Âm Hán Việt của 北疆 là "bắc cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.