TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北领地

Běilǐngdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 北領地

北领地 nghĩa là Lãnh thổ Phía Bắc, vùng lãnh thổ liên bang thưa dân cư trải dài từ trung tâm đến phía bắc của Úc.

Nghĩa của 北领地

Běilǐngdì

Tên riêngphồn thể 北領地tên riêng
  1. Lãnh thổ Phía Bắc, vùng lãnh thổ liên bang thưa dân cư trải dài từ trung tâm đến phía bắc của Úc

Câu hỏi thường gặp

北领地 nghĩa là gì?

北领地 (běilǐngdì) nghĩa là Lãnh thổ Phía Bắc, vùng lãnh thổ liên bang thưa dân cư trải dài từ trung tâm đến phía bắc của Úc.

北领地 đọc thế nào?

北领地 đọc là Běilǐngdì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.