TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北鼻

běibí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẮC TỴ

北鼻 nghĩa là Baby.

Nghĩa của 北鼻

běibí

BẮC TỴDanh từ
  1. từ mượn Baby

Câu hỏi thường gặp

北鼻 nghĩa là gì?

北鼻 (běibí) nghĩa là Baby.

北鼻 đọc thế nào?

北鼻 đọc là běibí (pinyin).

Âm Hán Việt của 北鼻 là gì?

Âm Hán Việt của 北鼻 là "bắc tỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.