TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

北齐

Běi Qí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 北齊

Âm Hán Việt BẮC TỀ

北齐 nghĩa là Nhà Tề thời Bắc triều (550-557).

Nghĩa của 北齐

Běi Qí

BẮC TỀTên riêngphồn thể 北齊tên riêng
  1. Nhà Tề thời Bắc triều (550-557)

Câu hỏi thường gặp

北齐 nghĩa là gì?

北齐 (běi qí) nghĩa là Nhà Tề thời Bắc triều (550-557).

北齐 đọc thế nào?

北齐 đọc là Běi Qí (pinyin).

Âm Hán Việt của 北齐 là gì?

Âm Hán Việt của 北齐 là "bắc tề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.