TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匡

kuāng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 匚 (hệ) · bộ số 22 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: khuông

匡 nghĩa là sửa chữa.

Nghĩa của 匡

kuāng

  1. Sửa chữa

Kuāng

tên riêng
  1. họ Họ Kuāng

Câu hỏi thường gặp

匡 nghĩa là gì?

匡 (kuāng, kuāng) nghĩa là sửa chữa.

匡 đọc thế nào?

匡 đọc là kuāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.