TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匣枪

xiáqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 匣槍

Âm Hán Việt HẠP THƯƠNG

匣枪 nghĩa là súng ngắn mauser.

Nghĩa của 匣枪

xiáqiāng

HẠP THƯƠNGphồn thể 匣槍
  1. Súng ngắn Mauser (loại C96)

Câu hỏi thường gặp

匣枪 nghĩa là gì?

匣枪 (xiáqiāng) nghĩa là súng ngắn mauser.

匣枪 đọc thế nào?

匣枪 đọc là xiáqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 匣枪 là gì?

Âm Hán Việt của 匣枪 là "hạp thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.