TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

区块链

qūkuàiliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 區塊鏈

Âm Hán Việt KHU KHỐI LIÊN

区块链 nghĩa là chuỗi khối.

Nghĩa của 区块链

qūkuàiliàn

KHU KHỐI LIÊNDanh từphồn thể 區塊鏈
  1. tin học Chuỗi khối

Câu hỏi thường gặp

区块链 nghĩa là gì?

区块链 (qūkuàiliàn) nghĩa là chuỗi khối.

区块链 đọc thế nào?

区块链 đọc là qūkuàiliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 区块链 là gì?

Âm Hán Việt của 区块链 là "khu khối liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.