TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

区处

qūchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 區處

Âm Hán Việt KHU XỨ

区处 nghĩa là nơi ở, cư trú.

Nghĩa của 区处

qūchù

KHU XỨphồn thể 區處
  1. văn học Nơi ở
  2. Cư trú
  3. Đài Loan Văn phòng khu vực của công ty

qūchǔ

KHU XỬphồn thể 區處
  1. văn học Xử lý
  2. Đối xử

Câu hỏi thường gặp

区处 nghĩa là gì?

区处 (qūchù, qūchǔ) nghĩa là nơi ở, cư trú.

区处 đọc thế nào?

区处 đọc là qūchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 区处 là gì?

Âm Hán Việt của 区处 là "khu xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.