TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

区字框

qūzìkuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 區字框

Âm Hán Việt KHU TỰ KHUÔNG

区字框 nghĩa là Bộ 匚 (fāng) (bộ Khang Hy số 22).

Nghĩa của 区字框

qūzìkuàng

KHU TỰ KHUÔNGDanh từphồn thể 區字框
  1. Bộ 匚 (fāng) (bộ Khang Hy số 22)

Câu hỏi thường gặp

区字框 nghĩa là gì?

区字框 (qūzìkuàng) nghĩa là Bộ 匚 (fāng) (bộ Khang Hy số 22).

区字框 đọc thế nào?

区字框 đọc là qūzìkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 区字框 là gì?

Âm Hán Việt của 区字框 là "khu tự khuông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.