区字框 (qūzìkuàng) nghĩa là Bộ 匚 (fāng) (bộ Khang Hy số 22).
区字框 đọc thế nào?
区字框 đọc là qūzìkuàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 区字框 là gì?
Âm Hán Việt của 区字框 là "khu tự khuông".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.