TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

医保

yībǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醫保

Âm Hán Việt Y BẢO

医保 nghĩa là bảo hiểm y tế.

Nghĩa của 医保

yībǎo

Y BẢODanh từphồn thể 醫保
  1. Bảo hiểm y tế
  2. Viết tắt của 医疗保险 (yīliáobǎoxiǎn)

Câu hỏi thường gặp

医保 nghĩa là gì?

医保 (yībǎo) nghĩa là bảo hiểm y tế.

医保 đọc thế nào?

医保 đọc là yībǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 医保 là gì?

Âm Hán Việt của 医保 là "y bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.