TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

医卜

yībǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醫卜

Âm Hán Việt Y BỐC

医卜 nghĩa là Y học và bói toán.

Nghĩa của 医卜

yībǔ

Y BỐCphồn thể 醫卜
  1. Y học và bói toán

Câu hỏi thường gặp

医卜 nghĩa là gì?

医卜 (yībǔ) nghĩa là Y học và bói toán.

医卜 đọc thế nào?

医卜 đọc là yībǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 医卜 là gì?

Âm Hán Việt của 医卜 là "y bốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.