TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

医密

yīmì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醫密

Âm Hán Việt Y MẬT

医密 nghĩa là bảo mật bệnh nhân.

Nghĩa của 医密

yīmì

Y MẬTphồn thể 醫密
  1. Bảo mật bệnh nhân (y học)

Câu hỏi thường gặp

医密 nghĩa là gì?

医密 (yīmì) nghĩa là bảo mật bệnh nhân.

医密 đọc thế nào?

医密 đọc là yīmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 医密 là gì?

Âm Hán Việt của 医密 là "y mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.