TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

医德

yīdé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醫德

Âm Hán Việt Y ĐỨC

医德 nghĩa là đạo đức y khoa.

Nghĩa của 医德

yīdé

Y ĐỨCDanh từphồn thể 醫德
  1. Đạo đức y khoa

Câu hỏi thường gặp

医德 nghĩa là gì?

医德 (yīdé) nghĩa là đạo đức y khoa.

医德 đọc thế nào?

医德 đọc là yīdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 医德 là gì?

Âm Hán Việt của 医德 là "y đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.