TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

医药

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yīyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醫藥

Âm Hán Việt Y DƯỢC

医药 nghĩa là Chăm sóc y tế và thuốc men.

Nghĩa của 医药

yīyào

Y DƯỢCDanh từphồn thể 醫藥
  1. Chăm sóc y tế và thuốc men
  2. Y học (dược phẩm)
  3. Y tế
  4. Dược phẩm

Từ ghép có 医药

Câu hỏi thường gặp

医药 nghĩa là gì?

医药 (yīyào) nghĩa là Chăm sóc y tế và thuốc men.

医药 đọc thế nào?

医药 đọc là yīyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 医药 là gì?

Âm Hán Việt của 医药 là "y dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.