医药
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 醫藥
医药 nghĩa là Chăm sóc y tế và thuốc men.
Nghĩa của 医药
yīyào
Y DƯỢCDanh từphồn thể 醫藥- Chăm sóc y tế và thuốc men
- Y học (dược phẩm)
- Y tế
- Dược phẩm
Từ ghép có 医药
Câu hỏi thường gặp
医药 nghĩa là gì?
医药 (yīyào) nghĩa là Chăm sóc y tế và thuốc men.
医药 đọc thế nào?
医药 đọc là yīyào (pinyin).
Âm Hán Việt của 医药 là gì?
Âm Hán Việt của 医药 là "y dược".