TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

医院

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yīyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醫院

Âm Hán Việt Y VIỆN
Lượng từ đi kèm: 所 (suǒ), 家 (jiā), 座 (zuò)

医院 nghĩa là bệnh viện, nhà thương.

Nghĩa của 医院

yīyuàn

Y VIỆNDanh từphồn thể 醫院
  1. Bệnh viện; nhà thương; y viện

Câu ví dụ với 医院

  • 这附近有医院吗? Zhè fùjìn yǒu yīyuàn ma?Gần đây có bệnh viện không?Tatoeba #861132
  • 他现在在医院。 Tā xiànzài zài yīyuàn.Bây giờ anh ấy đang ở trong bệnh viện.Tatoeba #8865167
  • 我得去医院。 Tôi phải đi bệnh viện.Tatoeba #5842654
  • 他非常担忧自己会在医院度过圣诞节。 Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.Tatoeba #8700787
  • 我需要去医院。 Wǒ xūyào qù yīyuàn.Tôi phải đi bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5350407
  • 汤姆把玛丽放到他的摩托车背上送到医院。 Tom dùng xe máy của mình chở Mary phía sau đến bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5574619

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

医院 nghĩa là gì?

医院 (yīyuàn) nghĩa là bệnh viện, nhà thương.

医院 đọc thế nào?

医院 đọc là yīyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 医院 là gì?

Âm Hán Việt của 医院 là "y viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.