匾
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 楄
Bộ thủ: 匸 (hệ) · bộ số 23 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: biển, biên, biền
匾 nghĩa là Tấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường.
Nghĩa của 匾
biǎn
- Tấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường
- Giỏ đan tròn nông bằng tre
pián
phồn thể 楄- Nền giường dạng rổ trong quan tài
Từ ghép có 匾
Câu hỏi thường gặp
匾 nghĩa là gì?
匾 (biǎn, pián) nghĩa là Tấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường.
匾 đọc thế nào?
匾 đọc là biǎn (pinyin).