TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匾

biǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 楄

Bộ thủ: 匸 (hệ) · bộ số 23 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: biển, biên, biền

匾 nghĩa là Tấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường.

Nghĩa của 匾

biǎn

  1. Tấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường
  2. Giỏ đan tròn nông bằng tre

pián

phồn thể 楄
  1. Nền giường dạng rổ trong quan tài

Từ ghép có 匾

Câu hỏi thường gặp

匾 nghĩa là gì?

匾 (biǎn, pián) nghĩa là Tấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường.

匾 đọc thế nào?

匾 đọc là biǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.