TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匿影藏形

nìyǐngcángxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NẶC ẢNH TÀNG HÌNH

匿影藏形 nghĩa là Che giấu khỏi tầm nhìn công chúng.

Nghĩa của 匿影藏形

nìyǐngcángxíng

NẶC ẢNH TÀNG HÌNHCụm từ
  1. Che giấu khỏi tầm nhìn công chúng
  2. Che giấu danh tính
  3. Ẩn mình

Câu hỏi thường gặp

匿影藏形 nghĩa là gì?

匿影藏形 (nìyǐngcángxíng) nghĩa là Che giấu khỏi tầm nhìn công chúng.

匿影藏形 đọc thế nào?

匿影藏形 đọc là nìyǐngcángxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 匿影藏形 là gì?

Âm Hán Việt của 匿影藏形 là "nặc ảnh tàng hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.