TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十二时辰

shí'èrshíchen giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十二時辰

Âm Hán Việt THẬP NHỊ THỜI THÌN

十二时辰 nghĩa là Mười hai thời thần trong cách tính thời gian và thiên văn học cổ đại Trung Quốc và Babylon.

Nghĩa của 十二时辰

shí'èrshíchen

THẬP NHỊ THỜI THÌNphồn thể 十二時辰
  1. Mười hai thời thần trong cách tính thời gian và thiên văn học cổ đại Trung Quốc và Babylon

Câu hỏi thường gặp

十二时辰 nghĩa là gì?

十二时辰 (shí'èrshíchen) nghĩa là Mười hai thời thần trong cách tính thời gian và thiên văn học cổ đại Trung Quốc và Babylon.

十二时辰 đọc thế nào?

十二时辰 đọc là shí'èrshíchen (pinyin).

Âm Hán Việt của 十二时辰 là gì?

Âm Hán Việt của 十二时辰 là "thập nhị thời thìn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.