TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十二月

Shí'èryuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP NHỊ NGUYỆT

十二月 nghĩa là Tháng Mười Hai.

Nghĩa của 十二月

Shí'èryuè

THẬP NHỊ NGUYỆTDanh từtên riêng
  1. Tháng Mười Hai
  2. Tháng mười hai (của năm âm lịch)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 十二月

Đồng nghĩa

Từ ghép có 十二月

Câu hỏi thường gặp

十二月 nghĩa là gì?

十二月 (shí'èryuè) nghĩa là Tháng Mười Hai.

十二月 đọc thế nào?

十二月 đọc là Shí'èryuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 十二月 là gì?

Âm Hán Việt của 十二月 là "thập nhị nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.