TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十分位数

shífēnwèishù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十分位數

Âm Hán Việt THẬP PHÂN VỊ SỐ

十分位数 nghĩa là phân vị mười.

Nghĩa của 十分位数

shífēnwèishù

THẬP PHÂN VỊ SỐphồn thể 十分位數
  1. Phân vị mười (thống kê)

Câu hỏi thường gặp

十分位数 nghĩa là gì?

十分位数 (shífēnwèishù) nghĩa là phân vị mười.

十分位数 đọc thế nào?

十分位数 đọc là shífēnwèishù (pinyin).

Âm Hán Việt của 十分位数 là gì?

Âm Hán Việt của 十分位数 là "thập phân vị số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.