十动然拒 nghĩa là Từ chối ai đó sau khi bị họ làm cho cảm động sâu sắc (tiếng lóng Internet).
Nghĩa của 十动然拒
shídòngránjù
THẬP ĐỘNG NHIÊN CỰCụm từphồn thể 十動然拒
Từ chối ai đó sau khi bị họ làm cho cảm động sâu sắc (tiếng lóng Internet)
Câu hỏi thường gặp
十动然拒 nghĩa là gì?
十动然拒 (shídòngránjù) nghĩa là Từ chối ai đó sau khi bị họ làm cho cảm động sâu sắc (tiếng lóng Internet).
十动然拒 đọc thế nào?
十动然拒 đọc là shídòngránjù (pinyin).
Âm Hán Việt của 十动然拒 là gì?
Âm Hán Việt của 十动然拒 là "thập động nhiên cự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.