TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十四行诗

shísìhángshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十四行詩

Âm Hán Việt THẬP TỨ HÀNG THI

十四行诗 nghĩa là thơ sonnet.

Nghĩa của 十四行诗

shísìhángshī

THẬP TỨ HÀNG THIDanh từphồn thể 十四行詩
  1. Thơ sonnet

Câu hỏi thường gặp

十四行诗 nghĩa là gì?

十四行诗 (shísìhángshī) nghĩa là thơ sonnet.

十四行诗 đọc thế nào?

十四行诗 đọc là shísìhángshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 十四行诗 là gì?

Âm Hán Việt của 十四行诗 là "thập tứ hàng thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.