十天干
十天干 nghĩa là Mười Thiên Can 甲 (jiǎ), 乙 (yǐ), 丙 (bǐng), 丁 (dīng), 戊 (wù), 己 (jǐ), 庚 (gēng), 辛 (xīn), 壬 (rén), 癸 (guǐ) (dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự kiểu La Mã I, II, III).
Nghĩa của 十天干
shítiāngān
THẬP THIÊN CAN- Mười Thiên Can 甲 (jiǎ), 乙 (yǐ), 丙 (bǐng), 丁 (dīng), 戊 (wù), 己 (jǐ), 庚 (gēng), 辛 (xīn), 壬 (rén), 癸 (guǐ) (dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự kiểu La Mã I, II, III)
Câu hỏi thường gặp
十天干 nghĩa là gì?
十天干 (shítiāngān) nghĩa là Mười Thiên Can 甲 (jiǎ), 乙 (yǐ), 丙 (bǐng), 丁 (dīng), 戊 (wù), 己 (jǐ), 庚 (gēng), 辛 (xīn), 壬 (rén), 癸 (guǐ) (dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự kiểu La Mã I, II, III).
十天干 đọc thế nào?
十天干 đọc là shítiāngān (pinyin).
Âm Hán Việt của 十天干 là gì?
Âm Hán Việt của 十天干 là "thập thiên can".