TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十恶不赦

shí'èbùshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十惡不赦

Âm Hán Việt THẬP ÁC BẤT XÁ

十恶不赦 nghĩa là Ác độc không thể tha thứ.

Nghĩa của 十恶不赦

shí'èbùshè

THẬP ÁC BẤT XÁphồn thể 十惡不赦
  1. thành ngữ Ác độc không thể tha thứ
  2. Tàn ác

Câu hỏi thường gặp

十恶不赦 nghĩa là gì?

十恶不赦 (shí'èbùshè) nghĩa là Ác độc không thể tha thứ.

十恶不赦 đọc thế nào?

十恶不赦 đọc là shí'èbùshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 十恶不赦 là gì?

Âm Hán Việt của 十恶不赦 là "thập ác bất xá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.