nghĩa đen, thành ngữ Đánh bạc mười lần thua chín lần
nghĩa bóng Cờ bạc là trò ngu ngốc
Câu hỏi thường gặp
十赌九输 nghĩa là gì?
十赌九输 (shídǔjiǔshū) nghĩa là Đánh bạc mười lần thua chín lần.
十赌九输 đọc thế nào?
十赌九输 đọc là shídǔjiǔshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 十赌九输 là gì?
Âm Hán Việt của 十赌九输 là "thập đổ cửu thâu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.