TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十边形

shíbiānxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十邊形

Âm Hán Việt THẬP BIÊN HÌNH

十边形 nghĩa là hình thập giác.

Nghĩa của 十边形

shíbiānxíng

THẬP BIÊN HÌNHphồn thể 十邊形
  1. Hình thập giác

Câu hỏi thường gặp

十边形 nghĩa là gì?

十边形 (shíbiānxíng) nghĩa là hình thập giác.

十边形 đọc thế nào?

十边形 đọc là shíbiānxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 十边形 là gì?

Âm Hán Việt của 十边形 là "thập biên hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.