十里洋场 nghĩa là Thượng Hải ngày xưa, với các khu định cư nước ngoài.
Nghĩa của 十里洋场
shílǐyángchǎng
THẬP LÝ DƯƠNG TRƯỜNGCụm từphồn thể 十里洋場
Thượng Hải ngày xưa, với các khu định cư nước ngoài
nghĩa bóng Một thành phố nhộn nhịp, quốc tế
Câu hỏi thường gặp
十里洋场 nghĩa là gì?
十里洋场 (shílǐyángchǎng) nghĩa là Thượng Hải ngày xưa, với các khu định cư nước ngoài.
十里洋场 đọc thế nào?
十里洋场 đọc là shílǐyángchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 十里洋场 là gì?
Âm Hán Việt của 十里洋场 là "thập lý dương trường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.