TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千奇百怪

qiānqíbǎiguài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN KỲ BÁCH QUÁI

千奇百怪 nghĩa là Muôn hình vạn trạng kỳ lạ.

Nghĩa của 千奇百怪

qiānqíbǎiguài

THIÊN KỲ BÁCH QUÁICụm từ
  1. thành ngữ Muôn hình vạn trạng kỳ lạ

Câu hỏi thường gặp

千奇百怪 nghĩa là gì?

千奇百怪 (qiānqíbǎiguài) nghĩa là Muôn hình vạn trạng kỳ lạ.

千奇百怪 đọc thế nào?

千奇百怪 đọc là qiānqíbǎiguài (pinyin).

Âm Hán Việt của 千奇百怪 là gì?

Âm Hán Việt của 千奇百怪 là "thiên kỳ bách quái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.