TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千字文

Qiānzìwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN TỰ VĂN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thiên tự văn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

千字文 nghĩa là Thiên Tự Văn, bài thơ thế kỷ 6 dùng làm sách vỡ lòng truyền thống.

Nghĩa của 千字文

Qiānzìwén

THIÊN TỰ VĂNTên riêngtên riêng
  1. Thiên Tự Văn, bài thơ thế kỷ 6 dùng làm sách vỡ lòng truyền thống

Câu hỏi thường gặp

千字文 nghĩa là gì?

千字文 (qiānzìwén) nghĩa là Thiên Tự Văn, bài thơ thế kỷ 6 dùng làm sách vỡ lòng truyền thống.

千字文 đọc thế nào?

千字文 đọc là Qiānzìwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 千字文 là gì?

Âm Hán Việt của 千字文 là "thiên tự văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.